cấm kị

cấm kị

Trong một số nền văn hóa, việc hỏi tuổi của người khác là một điều cấm kị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều bị cấm đoán, không được phép làm hoặc nói đến: "cấm kị" chỉ những điều xã hội, tôn giáo, hoặc văn hóa cho không được phép thực hiện hoặc đề cập, thường do mang tính nhạy cảm, thiêng liêng, hoặc nguy hiểm.
    • Sự kiêng kỵ: "cấm kị" cũng ám chỉ những quy tắc ngầm hoặc rõ ràng về việc tránh một hành vi hoặc chủ đề nào đó.
  2. Tính từ:

    • Bị cấm, bị kiêng: Dùng để mô tả một hành vi, chủ đề, hoặc vật thể bị xã hội hoặc văn hóa đặt ra lệnh cấm, không được vi phạm.
    • Thuộc về điều cấm kỵ: Chỉ những thứ liên quan đến sự cấm đoán mang tính nghiêm ngặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong nhiều nền văn hóa, chết chóc một cấm kị không nên nhắc đến. (Cái chết điều bị kiêng kỵ, không nên đề cập trong nhiều xã hội.)
    • Việc xâm phạm mộ phần một cấm kị tôn giáo nghiêm trọng. (Hành động này bị cấm đoán tuyệt đối theo quy tắc tôn giáo.)
  • Tính từ:

    • Chủ đề tình dục vẫn còn vấn đề cấm kị ở một số quốc gia. (Chủ đề này bị coi không được phép thảo luận công khai.)
    • Hành vi đó bị xem cấm kị trong cộng đồng này. (Hành vi ấy bị cấm gây phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vượt qua cấm kị": phá vỡ hoặc không tuân theo những điều bị cấm đoán.

    • Bộ phim đã vượt qua cấm kị xã hội để đề cập đến vấn đề đồng tính. (Bộ phim phá vỡ sự kiêng kỵ để nói về chủ đề nhạy cảm.)
  • "cấm kị văn hóa": những điều kiêng kỵ đặc thù trong một nền văn hóa.

    • Cấm kị văn hóa ở Nhật Bản bao gồm việc không xỏ giày vào nhà. (Đây quy tắc bắt buộc trong văn hóa Nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiêng kỵ (danh từ/tính từ): sự tránh lý do tín ngưỡng hoặc phong tụcgần nghĩa với "cấm kị".

    • Người dân địa phương nhiều kiêng kỵ trong lễ hội. (Họ tránh làm một số việc tin vào điều xui xẻo.)
  • Cấm đoán (động từ): hành động ngăn cấm một cách chính thức.

    • Luật pháp cấm đoán việc buôn bán ma túy. (Pháp luật không cho phép hành vi này.)
Từ đồng nghĩa
  • Điều cấm: điều không được phép làm.
  • Sự kiêng cữ: sự tránh lý do tín ngưỡng hoặc sức khỏe.
  • Taboo (từ mượn tiếng Anh): điều cấm kỵ trong văn hóa hoặc xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • Phạm cấm kị: vi phạm điều bị cấm đoán.
    • Anh ta đã phạm cấm kị khi nói thẳng tên người chết. (Hành vi này bị coi bất kính trong văn hóa địa phương.)

Từ chứa "cấm kị"